tráng niên

Học thuật
Thân thiện
tráng niên

Người đàn ông đang ở tuổi tráng niên tự tin vác một bao gạo nặng trên vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn tuổi sung sức nhất của đàn ông: "Tráng niên" dùng để chỉ giai đoạn đàn ông đangđộ tuổi sức khỏe, thể lực tinh thần mạnh mẽ, cường tráng nhất, thường khoảng từ sau thanh niên đến trước trung niên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đangtuổi tráng niên, có thể làm việc rất hăng say.
    • Sức khỏe của người đàn ông trong độ tuổi tráng niên thường rất dồi dào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi tráng niên": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh giai đoạn tuổi tác này.
    • Ông ấy đã trải qua tuổi tráng niên đầy nhiệt huyết.
  • "sức tráng niên": chỉ sức mạnh, sự cường tráng đặc trưng của độ tuổi này.
    • đã qua tuổi tráng niên, ông ấy vẫn giữ được sức khỏe tốt.
Biến thể từ gần giống
  • Tráng sĩ (danh từ): người đàn ông sức mạnh khí phách anh hùng (thường dùng trong văn chương cổ).
  • Thanh niên (danh từ): giai đoạn tuổi trẻ, thường trước tráng niên.
  • Trung niên (danh từ): giai đoạn tuổi đã qua tráng niên, bước vào độ tuổi trưởng thành ổn định hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi cường tráng: tuổi sức lực mạnh mẽ.
  • Tuổi sung sức: tuổi sức khỏe năng lượng dồi dào nhất.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tráng niên" chủ yếu dùng để nói về đàn ông, không dùng cho phụ nữ.
  • Đây từ sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh chính thức hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường được dùng để mô tả một giai đoạn tuổi tác hơn để gọi trực tiếp một người ( dụ: ít khi nói "ông ấy một tráng niên", thường nói "ông ấy đangtuổi tráng niên").
tráng niên

Người đàn ông đang ở tuổi tráng niên tự tin vác một bao gạo nặng trên vai.

  1. Nói đàn ông đangtuổi sung sức nhất.

Từ gần giống